TÌM KIẾM SIM SỐ ĐẸP

CHỌN SIM PHONG THỦY

 

Ngũ hành của 9 con số

Số của bản đồ Lạc thư đại biểu cho 9 sao có tính chất và tên khác nhau mà ta vẫn thường dùng trong lựa chọn phương hướng của yếu tố phong thủy

Trong bảng Hà đồ có 10 con số, trong bản Lạc thư chỉ có 9 con số, như vậy không gian của Hà đồ là vũ trụ còn không gian của Lạc thư là mặt đất. Khi đưa 9 con số trên bản đồ Lạc thư vào bản đồ Hậu thiên Bát Quái (dùng xác định phương hướng trong kiến trúc) thì khi đó Lạc thư (Hậu Thiên) được gọi tên 9 con số tương ứng với 9 ngôi sao theo tám phương và một phương ở trung tâm (Cửa Tinh) như sau:

Số 1 : Phương Bắc là sao Văn Xương, thuộc Thủy khí, mang hành Thủy, gọi là “Nhất Bạch thủy tinh”

Số 2 : Phương Tây Nam, là sao Cự Môn, thuộc Thổ khí, mang hành Thổ, gọi là “Nhị Hắc thổ tinh”

Số 3 : Phương Chính Đông, là sao Lộc Tồn, thuộc Mộc khí, mang hành Mộc gọi là “Tam Bích Mộc tinh”

Số 4 : Phương Đông Nam, là sao Văn Khúc, thuộc Mộc khí, mang hành Mộc gọi là “Tứ lục Mộc tinh”

Số 5 : Trung lâm là sao Liêm Trinh, thuộc Thổ khí, mang hành Thổ gọi là “Ngũ hoàng Thổ tinh”

Số 6 : Phương Tây Bắc, là sao Vũ Khúc thuộc Kim Khí, mang hành Kim gọi là “Lục Bạch Kim tinh”

Số 7 : Phương Tây, là sao Phá Quân, thuộc Kim Khí, mang hành Kim gọi là “Thất Xích Kim tinh”

Số 8 : Phương Đông Bắc, là sao Tả Phù, thuộc Thổ Khí, mang hành Thổ gọi là “Bát Bạch Thổ tinh”

Số 9 : Phương Nam, là sao Cửu Bật, thuộc Hỏa Khí, mang hành Hỏa gọi là “Cửu tử Hỏa tinh”

HƯỚNG DẪN CHỌN SIM THEO NGŨ HÀNH - PHONG THỦY 

NSTUỔITháng năm theo dương lịch CUNG MẠNGChọn sim có số cuối :
1940CANH THÌN08/02/1940  -> 26/01/1941KIMT: 2,5,8(T: tương sinh)
1941TÂN TỴ27/01/1941  -> 14/02/1942KIMT: 2,5,8 ;      
1942NHÂM NGỌ 15/02/1942  -> 04/02/1943MỘC T:0,1
1943QÚY MÙI 05/02/1943  -> 24/01/1944MỘC T:0,1
1944GIÁP THÂN25/01/1944  -> 12/02/1945THỦY T:6,7;      
1945ẤT DẬU13/02/1945  -> 01/02/1946THỦY T:6,7;      
1946BÍNH TUẤT 02/02/1946  -> 21/01/1947THỔ T: 9:  
1947ĐINH HỢI 22/01/1947  -> 09/02/1948THỔ T: 9;      
1948MẬU TÝ10/02/1948  -> 28/01/1949HỎAT: 3,4;      
1949KỶ SỬU29/01/1949  -> 16/02/1950HỎA T: 3,4;      
1950CANH DẦN 17/02/1950  -> 05/02/1951MỘC T:0,1
1951TÂN MẸO 06/02/1951 -> 26/01/1952MỘC T:0,1
1952NHÂM THÌN 27/01/1952  -> 13/02/1953THỦY T:6,7;      
1953QUÝ TỴ 14/02/1953  -> 02/02/1954THỦY T:6,7;      
1954GIÁP NGỌ 03/02/1954  -> 23/01/1955KIMT: 2,5,8 ;      
1955ẤT MÙI 24/01/1955  -> 11/02/1956KIMT: 2,5,8 ;      
1956BÍNH THÂN 12/02/1956  -> 30/01/1957HỎAT: 3,4;      
1957ĐINH DẬU 31/01/1957  -> 17/02/1958HỎA T: 3,4;      
1958MẬU TUẤT18/02/1958  -> 07/02/1959MỘC T:0,1
1959KỶ HỢI 08/02/1959  -> 27/01/1960MỘC T:0,1
1960CANH TÝ 28/01/1960  -> 14/02/1961THỔ T: 9:  
1961TÂN SỬU15/02/1961  -> 04/02/1962THỔ T: 9;      
1962NHÂM DẦN 05/02/1962  -> 24/01/1963KIMT: 2,5,8 ;      
1963QÚY MÃO 25/01/1963  -> 12/02/1964KIMT: 2,5,8 ;      
1964GIÁP THÌN13/02/1964  -> 01/02/1965HỎAT: 3,4;      
1965ẤT TỴ02/02/1965  -> 20/01/1966HỎA T: 3,4;      
1966BÍNH NGỌ 21/01/1966  -> 08/02/1967THỦY T:6,7;      
1967ĐINH MÙI09/02/1967  -> 29/01/1968THỦY T:6,7;      
1968MẬU THÂN30/01/1968  -> 16/02/1969THỔ T: 9:  
1969KỶ DẬU17/02/1969  -> 05/02/1970THỔ T: 9;      
1970CANH TUẤT06/02/1970  -> 26/01/1971KIMT: 2,5,8 ;      
1971TÂN HỢI27/01/1971  -> 14/02/1972KIMT: 2,5,8 ;      
1972NHÂM TÝ15/02/1972  -> 02/02/1973MỘC T:0,1
1973QÚY SỬU03/02/1973  -> 22/01/1974MỘC T:0,1
1974GIÁP DẦN23/01/1974  -> 10/02/1975THỦY T:6,7;      
1975ẤT MÃO11/02/1975  -> 30/01/1976THỦY T:6,7;      
1976BÍNH THÌN 31/01/1976  -> 17/02/1977THỔ T: 9:  
1977ĐINH TỴ18/02/1977  -> 06/02/1978THỔ T: 9;      
1978MẬU NGỌ07/02/1978  -> 27/01/1979HỎAT: 3,4;      
1979KỶ MÙI28/01/1979  -> 15/02/1980HỎA T: 3,4;      
1980CANH THÂN16/02/1980  -> 04/02/1981MỘC T:0,1
1981TÂN DẬU05/02/1981  -> 24/01/1982MỘC T:0,1
1982NHÂM TUẤT25/01/1982  -> 12/02/1983THỦY T:6,7;      
1983QUÝ HỢI13/02/1983  -> 01/02/1984THỦY T:6,7;      
1984GIÁP TÝ 02/02/1984  -> 19/02/1985KIMT: 2,5,8 ;      
1985ẤT SỬU20/02/1985  -> 08/02/1986KIMT: 2,5,8 ;      
1986BÍNH DẦN 09/02/1986  -> 28/01/1987HỎAT: 3,4;      
1987ĐINH MÃO29/01/1987  -> 16/02/1988HỎA T: 3,4;      
1988MẬU THÌN17/02/1988  -> 05/02/1989MỘC T:0,1
1989KỶ TỴ06/02/1989  -> 26/01/1990MỘC T:0,1
1990CANH NGỌ 27/01/1990  -> 14/02/1991THỔ T: 9:  
1991TÂN MÙI15/02/1991  -> 03/02/1992THỔ T: 9;      
1992NHÂM THÂN04/02/1992  -> 22/01/1993KIMT: 2,5,8 ;      
1993QUÝ DẬU23/01/1993  -> 09/02/1994KIMT: 2,5,8 ;      
1994GIÁP TUẤT10/02/1994  -> 30/01/1995HỎAT: 3,4;      
1995ẤT HỢI31/01/1995  -> 18/02/1996HỎA T: 3,4;      
1996BÍNH TÝ19/02/1996  -> 06/02/1997THỦY T:6,7;      
1997ĐINH SỬU07/02/1997  -> 27/01/1998THỦY T:6,7;      
1998MẬU DẦN28/01/1998  -> 15/02/1999THỔ T: 9:  
1999KỶ MÃO16/02/1999  -> 04/02/2000THỔ T: 9;      
2000CANH THÌN05/02/2000  -> 23/01/2001KIMT: 2,5,8 ;      
2001TÂN TỴ24/01/2001  -> 11/02/2002KIMT: 2,5,8 ;      
2002NHÂM NGỌ 12/02/2002  -> 31/01/2003MỘC T:0,1
2003QÚY MÙI01/02/2003  -> 21/01/2004MỘC T:0,1
2004GIÁP THÂN22/01/2004  -> 08/02/2005THỦY T:6,7;      
2005ẤT DẬU09/02/2005  -> 28/01/2006THỦY T:6,7;      
2006BÍNH TUẤT 29/01/2006  -> 17/02/2007THỔ T: 9:  
2007ĐINH HỢI18/02/2007  -> 06/02/2008THỔ T: 9;      
2008MẬU TÝ07/02/2008  -> 25/01/2009HỎAT: 3,4;      
2009KỶ SỬU26/01/2009  -> 13/02/2010HỎA T: 3,4;      
2010CANH DẦN14/02/2010  -> 02/02/2011MỘC T:0,1
2011TÂN MÃO03/02/2011  -> 22/01/2012MỘC T:0,1
2012 NHÂM THÌN23/01/2012  -> 09/02/2013THỦY T:6,7;      
2013QUÝ TỴ 10/02/2013  -> 30/01/2014THỦY  T:6,7;      
2014GIÁP NGỌ  KIMT: 2,5,8 ;      
2015ẤT MÙI  KIMT: 2,5,8 ;      
2016BÍNH THÂN  HỎAT: 3,4;      
2017ĐINH DẬU  HỎA T: 3,4;      
2018MẬU TUẤT MỘC T:0,1
2019KỶ HỢI  MỘC T:0,1
2020CANH TÝ  THỔ T: 9:  
2021TÂN SỬU THỔ T: 9;      



CHỌN SIM THEO KINH DỊCH - SIM ĐẠI CÁT

BÁT TRẠCH - CUNG PHI THEO NĂM SINH

A/C vào trang chủ :www. simdepsaigon.vn để lựa chọn số sim, với số cuối của sim hợp với ngũ hành theo năm sinh của mình

Hotline

 GIÁ GỐC - GIAO SIM TOÀN QUỐC

                                                              Chuyên: Tư vấn chọn sim phong thủy theo kinh dịch hiện đại
 

 HOTLINE :

0968.59.59.59

0976.670.670

0981.00.22.99

ZALO : 0968.59.59.59

MÔI GIỚI MUA BÁN NHÀ ĐẤT:
0968.59.59.59

 

TK THANH TOÁN : 155.01.66.88.9999

NGÂN HÀNG QUÂN ĐỘI MB - TPHCM

Giờ làm việc : từ 7 -> 22 giờ

Ngoài giờ làm việc, quý khách vui lòng đặt hàng qua Website.

Bạn đã chuyển khoản, click vào dưới đây để gửi:

Thông báo CK cho chúng tôi
 

 
 


 

Hot Sale

Giảm giá 10% khi quý khách mua 2 sim

Tìm theo phong thủy

Tìm sim năm sinh

Load 0.07 s Version 2.0 mobile support - Thiết kế bởi: www.stv.vn